Secure Gateway | Hệ thống phần mềm | | | 800,000,000 | 1,600,000,000 |
Cổng đồng bộ thông tin dữ liệu trên 2 phân hệ Internet và Nội bộ bao gồm: | | | | | |
Server quản lý khóa | | | | | |
- Đăng ký khóa công khai cho ứng dụng/người dùng/thiết bị
- Phân phối khóa công khai tới ứng dụng/người dùng/thiết bị có yêu cầu
- Quản lý ứng dụng/người dùng/thiết bị
| | | | | |
Server Gateway | | | | | |
- Nhận truy vấn từ server ứng dụng nguồn
- Lưu trữ truy vấn tới thiết bị an toàn
- Nhận truy vấn từ thiết bị an toàn
- Gửi truy vấn đến server ứng dụng đích và nhận trả lời
- Lưu trữ trả lời tới thiết bị an toàn
- Nhận trả lời từ thiết bị an toàn
- Gửi trả lời tới server ứng dụng nguồn
| | | | | |
PC client | | | | | |
- Đăng nhập hệ thống
- Kiểm tra truy vấn
- Mã hóa E2EE truy vấn tới máy đích, lưu trữ thông qua thiết bị an toàn
- Nhận truy vấn từ thiết bị an toàn giải mã E2EE
- Gửi truy vấn
- Kiểm tra trả lời
- Mã hóa E2EE trả lời tới máy nguồn thông qua thiết bị an toàn
- Gửi trả lời
| | | | | |
Dữ liệu | | | | | |
- Kết nối dữ liệu từ Hệ thống phần mềm nội bộ với Hệ thống trao đổi thông tin an toàn trên 2 phân hệ Internet và TSLQS
- Hiệu chỉnh và nhập liệu
| | | | | |